TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双喜

shuāngxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙喜

Âm Hán Việt SONG HỶ

双喜 nghĩa là song hỉ.

Nghĩa của 双喜

shuāngxǐ

SONG HỶDanh từ, Tên riêngphồn thể 雙喜
  1. Song hỉ
  2. Con chữ đối xứng 囍 (tương tự 喜喜) là biểu tượng của may mắn, đặc biệt trong hôn nhân

Từ ghép có 双喜

Câu hỏi thường gặp

双喜 nghĩa là gì?

双喜 (shuāngxǐ) nghĩa là song hỉ.

双喜 đọc thế nào?

双喜 đọc là shuāngxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 双喜 là gì?

Âm Hán Việt của 双喜 là "song hỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.