TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双复磷

shuāngfùlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙復磷

Âm Hán Việt SONG PHỤC LÂN

双复磷 nghĩa là Clorua obidoxime.

Nghĩa của 双复磷

shuāngfùlín

SONG PHỤC LÂNphồn thể 雙復磷
  1. Clorua obidoxime
  2. Toxogonin

Câu hỏi thường gặp

双复磷 nghĩa là gì?

双复磷 (shuāngfùlín) nghĩa là Clorua obidoxime.

双复磷 đọc thế nào?

双复磷 đọc là shuāngfùlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 双复磷 là gì?

Âm Hán Việt của 双复磷 là "song phục lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.