TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双标

shuāngbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙標

Âm Hán Việt SONG TIÊU

双标 nghĩa là tiêu chuẩn kép.

Nghĩa của 双标

shuāngbiāo

SONG TIÊUDanh từ, Động từphồn thể 雙標
  1. Tiêu chuẩn kép (viết tắt của 双重标准 (shuāngchóngbiāozhǔn))

Câu hỏi thường gặp

双标 nghĩa là gì?

双标 (shuāngbiāo) nghĩa là tiêu chuẩn kép.

双标 đọc thế nào?

双标 đọc là shuāngbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 双标 là gì?

Âm Hán Việt của 双标 là "song tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.