双职工 nghĩa là Cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm).
Nghĩa của 双职工
shuāngzhígōng
SONG CHỨC CÔNGDanh từphồn thể 雙職工
Cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)
Câu hỏi thường gặp
双职工 nghĩa là gì?
双职工 (shuāngzhígōng) nghĩa là Cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm).
双职工 đọc thế nào?
双职工 đọc là shuāngzhígōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 双职工 là gì?
Âm Hán Việt của 双职工 là "song chức công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.