TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双脚架

shuāngjiǎojià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙腳架

Âm Hán Việt SONG CƯỚC GIÁ

双脚架 nghĩa là giá hai chân.

Nghĩa của 双脚架

shuāngjiǎojià

SONG CƯỚC GIÁDanh từphồn thể 雙腳架
  1. Giá hai chân (đỡ súng máy, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

双脚架 nghĩa là gì?

双脚架 (shuāngjiǎojià) nghĩa là giá hai chân.

双脚架 đọc thế nào?

双脚架 đọc là shuāngjiǎojià (pinyin).

Âm Hán Việt của 双脚架 là gì?

Âm Hán Việt của 双脚架 là "song cước giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.