TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双规

shuāngguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙規

Âm Hán Việt SONG QUY

双规 nghĩa là Shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế.

Nghĩa của 双规

shuāngguī

SONG QUYĐộng từ, Danh từphồn thể 雙規
  1. Shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế

Câu hỏi thường gặp

双规 nghĩa là gì?

双规 (shuāngguī) nghĩa là Shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế.

双规 đọc thế nào?

双规 đọc là shuāngguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 双规 là gì?

Âm Hán Việt của 双规 là "song quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.