TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

双误

shuāngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雙誤

Âm Hán Việt SONG NGỘ

双误 nghĩa là lỗi kép.

Nghĩa của 双误

shuāngwù

SONG NGỘphồn thể 雙誤
  1. Lỗi kép (trong quần vợt)

Câu hỏi thường gặp

双误 nghĩa là gì?

双误 (shuāngwù) nghĩa là lỗi kép.

双误 đọc thế nào?

双误 đọc là shuāngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 双误 là gì?

Âm Hán Việt của 双误 là "song ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.