TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反光

fǎnguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN QUANG

反光 nghĩa là phản xạ ánh sáng.

Nghĩa của 反光

fǎnguāng

PHẢN QUANGĐộng từ, Danh từ
  1. Phản xạ ánh sáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反光

Đồng nghĩa

Từ ghép có 反光

Câu hỏi thường gặp

反光 nghĩa là gì?

反光 (fǎnguāng) nghĩa là phản xạ ánh sáng.

反光 đọc thế nào?

反光 đọc là fǎnguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反光 là gì?

Âm Hán Việt của 反光 là "phản quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.