TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反口

fǎnkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN KHẨU

反口 nghĩa là sửa lời, phản cung.

Nghĩa của 反口

fǎnkǒu

PHẢN KHẨUĐộng từ
  1. Sửa lời
  2. Phản cung
  3. Thất hứa

Câu hỏi thường gặp

反口 nghĩa là gì?

反口 (fǎnkǒu) nghĩa là sửa lời, phản cung.

反口 đọc thế nào?

反口 đọc là fǎnkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 反口 là gì?

Âm Hán Việt của 反口 là "phản khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.