TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反咬一口

fǎnyǎoyīkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN GIẢO NHẤT KHẨU

反咬一口 nghĩa là vu cáo ngược lại.

Nghĩa của 反咬一口

fǎnyǎoyīkǒu

PHẢN GIẢO NHẤT KHẨU
  1. Vu cáo ngược lại

Câu hỏi thường gặp

反咬一口 nghĩa là gì?

反咬一口 (fǎnyǎoyīkǒu) nghĩa là vu cáo ngược lại.

反咬一口 đọc thế nào?

反咬一口 đọc là fǎnyǎoyīkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 反咬一口 là gì?

Âm Hán Việt của 反咬一口 là "phản giảo nhất khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.