TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反应时

fǎnyìngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反應時

Âm Hán Việt PHẢN ỨNG THỜI

反应时 nghĩa là thời gian phản hồi.

Nghĩa của 反应时

fǎnyìngshí

PHẢN ỨNG THỜIphồn thể 反應時
  1. Thời gian phản hồi

Từ ghép có 反应时

Câu hỏi thường gặp

反应时 nghĩa là gì?

反应时 (fǎnyìngshí) nghĩa là thời gian phản hồi.

反应时 đọc thế nào?

反应时 đọc là fǎnyìngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 反应时 là gì?

Âm Hán Việt của 反应时 là "phản ứng thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.