TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反恐战争

fǎnkǒngzhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反恐戰爭

Âm Hán Việt PHẢN KHỦNG CHIẾN TRANH

反恐战争 nghĩa là Chiến tranh chống khủng bố.

Nghĩa của 反恐战争

fǎnkǒngzhànzhēng

PHẢN KHỦNG CHIẾN TRANHTên riêngphồn thể 反恐戰爭
  1. Chiến tranh chống khủng bố

Câu hỏi thường gặp

反恐战争 nghĩa là gì?

反恐战争 (fǎnkǒngzhànzhēng) nghĩa là Chiến tranh chống khủng bố.

反恐战争 đọc thế nào?

反恐战争 đọc là fǎnkǒngzhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反恐战争 là gì?

Âm Hán Việt của 反恐战争 là "phản khủng chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.