反恐战争 (fǎnkǒngzhànzhēng) nghĩa là Chiến tranh chống khủng bố.
反恐战争 đọc thế nào?
反恐战争 đọc là fǎnkǒngzhànzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 反恐战争 là gì?
Âm Hán Việt của 反恐战争 là "phản khủng chiến tranh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.