Chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ)
hóa học Thẩm thấu ngược
Câu hỏi thường gặp
反渗透 nghĩa là gì?
反渗透 (fǎnshèntòu) nghĩa là chống thâm nhập, thẩm thấu ngược.
反渗透 đọc thế nào?
反渗透 đọc là fǎnshèntòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 反渗透 là gì?
Âm Hán Việt của 反渗透 là "phản sấm thấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.