TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反潜

fǎnqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反潛

Âm Hán Việt PHẢN TIỀM

反潜 nghĩa là chống ngầm, chống tàu ngầm.

Nghĩa của 反潜

fǎnqián

PHẢN TIỀMphồn thể 反潛
  1. Chống ngầm
  2. Chống tàu ngầm

Câu hỏi thường gặp

反潜 nghĩa là gì?

反潜 (fǎnqián) nghĩa là chống ngầm, chống tàu ngầm.

反潜 đọc thế nào?

反潜 đọc là fǎnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 反潜 là gì?

Âm Hán Việt của 反潜 là "phản tiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.