TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反过来

fǎnguolái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反過來

Âm Hán Việt PHẢN QUÁ LAI

反过来 nghĩa là ngược lại.

Nghĩa của 反过来

fǎnguolái

PHẢN QUÁ LAIphồn thể 反過來
  1. Ngược lại
  2. Theo thứ tự ngược lại
  3. Theo hướng đối diện

Từ ghép có 反过来

Câu ví dụ với 反过来

  • 如果人类不好好保护大自然,大自然说不定会反过来把人类毁灭。 Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.Tatoeba #1269939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

反过来 nghĩa là gì?

反过来 (fǎnguolái) nghĩa là ngược lại.

反过来 đọc thế nào?

反过来 đọc là fǎnguolái (pinyin).

Âm Hán Việt của 反过来 là gì?

Âm Hán Việt của 反过来 là "phản quá lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.