TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发作

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fāzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發作

Âm Hán Việt PHÁT TÁC

发作 nghĩa là bộc phát, bùng lên.

Nghĩa của 发作

fāzuò

PHÁT TÁCĐộng từphồn thể 發作
  1. Bộc phát; bùng lên

Câu hỏi thường gặp

发作 nghĩa là gì?

发作 (fāzuò) nghĩa là bộc phát, bùng lên.

发作 đọc thế nào?

发作 đọc là fāzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 发作 là gì?

Âm Hán Việt của 发作 là "phát tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.