TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发好人卡

fāhǎorénkǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發好人卡

发好人卡 nghĩa là từ chối ai đó.

Nghĩa của 发好人卡

fāhǎorénkǎ

phồn thể 發好人卡
  1. tiếng lóng Từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")

Câu hỏi thường gặp

发好人卡 nghĩa là gì?

发好人卡 (fāhǎorénkǎ) nghĩa là từ chối ai đó.

发好人卡 đọc thế nào?

发好人卡 đọc là fāhǎorénkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.