tiếng lóng Từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")
Câu hỏi thường gặp
发好人卡 nghĩa là gì?
发好人卡 (fāhǎorénkǎ) nghĩa là từ chối ai đó.
发好人卡 đọc thế nào?
发好人卡 đọc là fāhǎorénkǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.