TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发明者

fāmíngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發明者

Âm Hán Việt PHÁT MINH GIẢ

发明者 nghĩa là nhà phát minh.

Nghĩa của 发明者

fāmíngzhě

PHÁT MINH GIẢphồn thể 發明者
  1. Nhà phát minh

Câu hỏi thường gặp

发明者 nghĩa là gì?

发明者 (fāmíngzhě) nghĩa là nhà phát minh.

发明者 đọc thế nào?

发明者 đọc là fāmíngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 发明者 là gì?

Âm Hán Việt của 发明者 là "phát minh giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.