发榜 nghĩa là Công bố danh sách thí sinh trúng tuyển.
Nghĩa của 发榜
fābǎng
PHÁT BẢNGĐộng từphồn thể 發榜
Công bố danh sách thí sinh trúng tuyển
Câu hỏi thường gặp
发榜 nghĩa là gì?
发榜 (fābǎng) nghĩa là Công bố danh sách thí sinh trúng tuyển.
发榜 đọc thế nào?
发榜 đọc là fābǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 发榜 là gì?
Âm Hán Việt của 发榜 là "phát bảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.