TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发榜

fābǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發榜

Âm Hán Việt PHÁT BẢNG

发榜 nghĩa là Công bố danh sách thí sinh trúng tuyển.

Nghĩa của 发榜

fābǎng

PHÁT BẢNGĐộng từphồn thể 發榜
  1. Công bố danh sách thí sinh trúng tuyển

Câu hỏi thường gặp

发榜 nghĩa là gì?

发榜 (fābǎng) nghĩa là Công bố danh sách thí sinh trúng tuyển.

发榜 đọc thế nào?

发榜 đọc là fābǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发榜 là gì?

Âm Hán Việt của 发榜 là "phát bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.