TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发脆

fācuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發脆

Âm Hán Việt PHÁT THÚY

发脆 nghĩa là trở nên giòn, trở nên dễ vỡ.

Nghĩa của 发脆

fācuì

PHÁT THÚYphồn thể 發脆
  1. Trở nên giòn; trở nên dễ vỡ

Câu hỏi thường gặp

发脆 nghĩa là gì?

发脆 (fācuì) nghĩa là trở nên giòn, trở nên dễ vỡ.

发脆 đọc thế nào?

发脆 đọc là fācuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 发脆 là gì?

Âm Hán Việt của 发脆 là "phát thúy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.