TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发自

fāzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發自

Âm Hán Việt PHÁT TỰ

发自 nghĩa là phát sinh từ.

Nghĩa của 发自

fāzì

PHÁT TỰphồn thể 發自
  1. Phát sinh từ

Câu hỏi thường gặp

发自 nghĩa là gì?

发自 (fāzì) nghĩa là phát sinh từ.

发自 đọc thế nào?

发自 đọc là fāzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 发自 là gì?

Âm Hán Việt của 发自 là "phát tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.