TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发言人

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fāyánrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發言人

Âm Hán Việt PHÁT NGÔN NHÂN
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

发言人 nghĩa là người phát ngôn.

Nghĩa của 发言人

fāyánrén

PHÁT NGÔN NHÂNDanh từphồn thể 發言人
  1. Người phát ngôn

Câu hỏi thường gặp

发言人 nghĩa là gì?

发言人 (fāyánrén) nghĩa là người phát ngôn.

发言人 đọc thế nào?

发言人 đọc là fāyánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 发言人 là gì?

Âm Hán Việt của 发言人 là "phát ngôn nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.