TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发运

fāyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發運

Âm Hán Việt PHÁT VẬN

发运 nghĩa là gửi đi, lô hàng.

Nghĩa của 发运

fāyùn

PHÁT VẬNĐộng từphồn thể 發運
  1. hàng hóa Gửi đi
  2. Lô hàng
  3. Vận chuyển

Câu hỏi thường gặp

发运 nghĩa là gì?

发运 (fāyùn) nghĩa là gửi đi, lô hàng.

发运 đọc thế nào?

发运 đọc là fāyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发运 là gì?

Âm Hán Việt của 发运 là "phát vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.