nghĩa bóng, về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v. Âm ỉ; diễn ra; phát triển
Câu hỏi thường gặp
发酵 nghĩa là gì?
发酵 (fājiào) nghĩa là lên men, âm ỉ, diễn ra.
发酵 đọc thế nào?
发酵 đọc là fājiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.