TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发酵

fājiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發酵

发酵 nghĩa là lên men, âm ỉ, diễn ra.

Nghĩa của 发酵

fājiào

Động từphồn thể 發酵
  1. Lên men
  2. nghĩa bóng, về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v. Âm ỉ; diễn ra; phát triển

Câu hỏi thường gặp

发酵 nghĩa là gì?

发酵 (fājiào) nghĩa là lên men, âm ỉ, diễn ra.

发酵 đọc thế nào?

发酵 đọc là fājiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.