TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发颤

fāchàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發顫

Âm Hán Việt PHÁT CHIẾN

发颤 nghĩa là run rẩy.

Nghĩa của 发颤

fāchàn

PHÁT CHIẾNphồn thể 發顫
  1. Run rẩy

Câu hỏi thường gặp

发颤 nghĩa là gì?

发颤 (fāchàn) nghĩa là run rẩy.

发颤 đọc thế nào?

发颤 đọc là fāchàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发颤 là gì?

Âm Hán Việt của 发颤 là "phát chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.