TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发骚

fāsāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發騷

Âm Hán Việt PHÁT TAO

发骚 nghĩa là hứng tình, dâm đãng.

Nghĩa của 发骚

fāsāo

PHÁT TAOĐộng từphồn thể 發騷
  1. Hứng tình
  2. Dâm đãng

Câu hỏi thường gặp

发骚 nghĩa là gì?

发骚 (fāsāo) nghĩa là hứng tình, dâm đãng.

发骚 đọc thế nào?

发骚 đọc là fāsāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 发骚 là gì?

Âm Hán Việt của 发骚 là "phát tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.