TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叔岳

shūyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚC NHẠC

叔岳 nghĩa là cậu của vợ.

Nghĩa của 叔岳

shūyuè

THÚC NHẠC
  1. Cậu của vợ

Câu hỏi thường gặp

叔岳 nghĩa là gì?

叔岳 (shūyuè) nghĩa là cậu của vợ.

叔岳 đọc thế nào?

叔岳 đọc là shūyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 叔岳 là gì?

Âm Hán Việt của 叔岳 là "thúc nhạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.