TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取保释放

qǔbǎoshìfàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 取保釋放

Âm Hán Việt THỦ BẢO THÍCH PHÓNG

取保释放 nghĩa là được tại ngoại.

Nghĩa của 取保释放

qǔbǎoshìfàng

THỦ BẢO THÍCH PHÓNGphồn thể 取保釋放
  1. Được tại ngoại (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

取保释放 nghĩa là gì?

取保释放 (qǔbǎoshìfàng) nghĩa là được tại ngoại.

取保释放 đọc thế nào?

取保释放 đọc là qǔbǎoshìfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 取保释放 là gì?

Âm Hán Việt của 取保释放 là "thủ bảo thích phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.