TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取决

qǔjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 取決

Âm Hán Việt THỦ QUYẾT

取决 nghĩa là (thường theo sau bởi 于 (yú)) phụ thuộc vào.

Nghĩa của 取决

qǔjué

THỦ QUYẾTĐộng từphồn thể 取決
  1. (thường theo sau bởi 于 (yú)) phụ thuộc vào
  2. Được quyết định bởi
  3. Tùy thuộc vào

Từ ghép có 取决

Câu hỏi thường gặp

取决 nghĩa là gì?

取决 (qǔjué) nghĩa là (thường theo sau bởi 于 (yú)) phụ thuộc vào.

取决 đọc thế nào?

取决 đọc là qǔjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 取决 là gì?

Âm Hán Việt của 取决 là "thủ quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.