TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取出

qǔchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ XUẤT

取出 nghĩa là lấy ra, rút ra.

Nghĩa của 取出

qǔchū

THỦ XUẤTĐộng từ
  1. Lấy ra
  2. Rút ra
  3. Chiết xuất

Câu hỏi thường gặp

取出 nghĩa là gì?

取出 (qǔchū) nghĩa là lấy ra, rút ra.

取出 đọc thế nào?

取出 đọc là qǔchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 取出 là gì?

Âm Hán Việt của 取出 là "thủ xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.