TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取景

qǔjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ CẢNH

取景 nghĩa là chọn cảnh.

Nghĩa của 取景

qǔjǐng

THỦ CẢNHĐộng từ
  1. Chọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.)

Từ ghép có 取景

Câu hỏi thường gặp

取景 nghĩa là gì?

取景 (qǔjǐng) nghĩa là chọn cảnh.

取景 đọc thế nào?

取景 đọc là qǔjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 取景 là gì?

Âm Hán Việt của 取景 là "thủ cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.