TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受冻挨饿

shòudòng'ái'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受凍挨餓

Âm Hán Việt THỤ ĐỐNG AI NGẠ

受冻挨饿 nghĩa là bị đói rét.

Nghĩa của 受冻挨饿

shòudòng'ái'è

THỤ ĐỐNG AI NGẠphồn thể 受凍挨餓
  1. Bị đói rét

Câu hỏi thường gặp

受冻挨饿 nghĩa là gì?

受冻挨饿 (shòudòng'ái'è) nghĩa là bị đói rét.

受冻挨饿 đọc thế nào?

受冻挨饿 đọc là shòudòng'ái'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 受冻挨饿 là gì?

Âm Hán Việt của 受冻挨饿 là "thụ đống ai ngạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.