TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受刑

shòuxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ HÌNH

受刑 nghĩa là bị đánh đập, bị tra tấn.

Nghĩa của 受刑

shòuxíng

THỤ HÌNHĐộng từ
  1. Bị đánh đập
  2. Bị tra tấn
  3. Bị hành hình

Từ ghép có 受刑

Câu hỏi thường gặp

受刑 nghĩa là gì?

受刑 (shòuxíng) nghĩa là bị đánh đập, bị tra tấn.

受刑 đọc thế nào?

受刑 đọc là shòuxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 受刑 là gì?

Âm Hán Việt của 受刑 là "thụ hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.