TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受命于天

shòumìngyútiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受命於天

Âm Hán Việt THỤ MỆNH VU THIÊN

受命于天 nghĩa là có mệnh trời.

Nghĩa của 受命于天

shòumìngyútiān

THỤ MỆNH VU THIÊNphồn thể 受命於天
  1. Làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời

Câu hỏi thường gặp

受命于天 nghĩa là gì?

受命于天 (shòumìngyútiān) nghĩa là có mệnh trời.

受命于天 đọc thế nào?

受命于天 đọc là shòumìngyútiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 受命于天 là gì?

Âm Hán Việt của 受命于天 là "thụ mệnh vu thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.