TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受托者

shòutuōzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受託者

Âm Hán Việt THỤ THÁC GIẢ

受托者 nghĩa là người được ủy thác.

Nghĩa của 受托者

shòutuōzhě

THỤ THÁC GIẢDanh từphồn thể 受託者
  1. Người được ủy thác

Câu hỏi thường gặp

受托者 nghĩa là gì?

受托者 (shòutuōzhě) nghĩa là người được ủy thác.

受托者 đọc thế nào?

受托者 đọc là shòutuōzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 受托者 là gì?

Âm Hán Việt của 受托者 là "thụ thác giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.