TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受挫

shòucuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ TỎA

受挫 nghĩa là bị cản trở, bị ngăn trở.

Nghĩa của 受挫

shòucuò

THỤ TỎAĐộng từ
  1. Bị cản trở
  2. Bị ngăn trở
  3. Thất bại

Câu hỏi thường gặp

受挫 nghĩa là gì?

受挫 (shòucuò) nghĩa là bị cản trở, bị ngăn trở.

受挫 đọc thế nào?

受挫 đọc là shòucuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 受挫 là gì?

Âm Hán Việt của 受挫 là "thụ tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.