TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受瘪

shòubiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受癟

受瘪 nghĩa là bị bối rối, gặp rắc rối.

Nghĩa của 受瘪

shòubiě

phồn thể 受癟
  1. Bị bối rối
  2. Gặp rắc rối

Câu hỏi thường gặp

受瘪 nghĩa là gì?

受瘪 (shòubiě) nghĩa là bị bối rối, gặp rắc rối.

受瘪 đọc thế nào?

受瘪 đọc là shòubiě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.