TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受益人

shòuyìrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ ÍCH NHÂN

受益人 nghĩa là người thụ hưởng.

Nghĩa của 受益人

shòuyìrén

THỤ ÍCH NHÂNDanh từ
  1. Người thụ hưởng

Câu hỏi thường gặp

受益人 nghĩa là gì?

受益人 (shòuyìrén) nghĩa là người thụ hưởng.

受益人 đọc thế nào?

受益人 đọc là shòuyìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 受益人 là gì?

Âm Hán Việt của 受益人 là "thụ ích nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.