TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受难

shòunàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受難

Âm Hán Việt THỤ NẠN

受难 nghĩa là chịu thiên tai, chịu đựng.

Nghĩa của 受难

shòunàn

THỤ NẠNĐộng từ, Danh từphồn thể 受難
  1. Chịu thiên tai
  2. Chịu đựng (ví dụ: dưới sự tra tấn)
  3. Khốn khổ

Từ ghép có 受难

Câu hỏi thường gặp

受难 nghĩa là gì?

受难 (shòunàn) nghĩa là chịu thiên tai, chịu đựng.

受难 đọc thế nào?

受难 đọc là shòunàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 受难 là gì?

Âm Hán Việt của 受难 là "thụ nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.