TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受雇

shòugù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受僱

Âm Hán Việt THỤ CỐ

受雇 nghĩa là được thuê, được tuyển dụng.

Nghĩa của 受雇

shòugù

THỤ CỐĐộng từphồn thể 受僱
  1. Được thuê
  2. Được tuyển dụng
  3. Trả lương

Câu hỏi thường gặp

受雇 nghĩa là gì?

受雇 (shòugù) nghĩa là được thuê, được tuyển dụng.

受雇 đọc thế nào?

受雇 đọc là shòugù (pinyin).

Âm Hán Việt của 受雇 là gì?

Âm Hán Việt của 受雇 là "thụ cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.