TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变兵

biànbīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變兵

Âm Hán Việt BIẾN BINH

变兵 nghĩa là lính nổi loạn.

Nghĩa của 变兵

biànbīng

BIẾN BINHphồn thể 變兵
  1. Lính nổi loạn

Câu hỏi thường gặp

变兵 nghĩa là gì?

变兵 (biànbīng) nghĩa là lính nổi loạn.

变兵 đọc thế nào?

变兵 đọc là biànbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 变兵 là gì?

Âm Hán Việt của 变兵 là "biến binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.