TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变卖

biànmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變賣

Âm Hán Việt BIẾN MẠI

变卖 nghĩa là bán tháo.

Nghĩa của 变卖

biànmài

BIẾN MẠIĐộng từphồn thể 變賣
  1. Bán tháo (tài sản của mình)

Câu hỏi thường gặp

变卖 nghĩa là gì?

变卖 (biànmài) nghĩa là bán tháo.

变卖 đọc thế nào?

变卖 đọc là biànmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 变卖 là gì?

Âm Hán Việt của 变卖 là "biến mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.