TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变形虫

biànxíngchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變形蟲

Âm Hán Việt BIẾN HÌNH TRÙNG

变形虫 nghĩa là trùng amip.

Nghĩa của 变形虫

biànxíngchóng

BIẾN HÌNH TRÙNGDanh từphồn thể 變形蟲
  1. Trùng amip

Câu hỏi thường gặp

变形虫 nghĩa là gì?

变形虫 (biànxíngchóng) nghĩa là trùng amip.

变形虫 đọc thế nào?

变形虫 đọc là biànxíngchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 变形虫 là gì?

Âm Hán Việt của 变形虫 là "biến hình trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.