TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变本加厉

biànběnjiālì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變本加厲

Âm Hán Việt BIẾN BẢN GIA LỆ

变本加厉 nghĩa là Thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm).

Nghĩa của 变本加厉

biànběnjiālì

BIẾN BẢN GIA LỆĐộng từphồn thể 變本加厲
  1. nghĩa đen Thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm)
  2. Làm trầm trọng thêm
  3. Tăng cường

Câu hỏi thường gặp

变本加厉 nghĩa là gì?

变本加厉 (biànběnjiālì) nghĩa là Thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm).

变本加厉 đọc thế nào?

变本加厉 đọc là biànběnjiālì (pinyin).

Âm Hán Việt của 变本加厉 là gì?

Âm Hán Việt của 变本加厉 là "biến bản gia lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.