TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叙利亚文

Xùlìyàwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敘利亞文

Âm Hán Việt TỰ LỢI Á VĂN

叙利亚文 nghĩa là Ngôn ngữ Syria, chữ Syriac.

Nghĩa của 叙利亚文

Xùlìyàwén

TỰ LỢI Á VĂNphồn thể 敘利亞文tên riêng
  1. Ngôn ngữ Syria (từ khoảng thế kỷ 2 TCN)
  2. Chữ Syriac

Câu hỏi thường gặp

叙利亚文 nghĩa là gì?

叙利亚文 (xùlìyàwén) nghĩa là Ngôn ngữ Syria, chữ Syriac.

叙利亚文 đọc thế nào?

叙利亚文 đọc là Xùlìyàwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 叙利亚文 là gì?

Âm Hán Việt của 叙利亚文 là "tự lợi á văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.