TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叙拉古

Xùlāgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敘拉古

Âm Hán Việt TỰ LẠP CỔ

叙拉古 nghĩa là thành phố Syracuse.

Nghĩa của 叙拉古

Xùlāgǔ

TỰ LẠP CỔphồn thể 敘拉古tên riêng
  1. Thành phố Syracuse, Sicilia
  2. Cũng viết 锡拉库萨 (Xīlākùsà)

Câu hỏi thường gặp

叙拉古 nghĩa là gì?

叙拉古 (xùlāgǔ) nghĩa là thành phố Syracuse.

叙拉古 đọc thế nào?

叙拉古 đọc là Xùlāgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 叙拉古 là gì?

Âm Hán Việt của 叙拉古 là "tự lạp cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.