TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叛党

pàndǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叛黨

Âm Hán Việt PHẢN ĐẢNG

叛党 nghĩa là phản bội đảng, đào tẩu.

Nghĩa của 叛党

pàndǎng

PHẢN ĐẢNGĐộng từphồn thể 叛黨
  1. Phản bội đảng
  2. Đào tẩu (khỏi đảng cộng sản)
  3. Phe phản đảng

Câu hỏi thường gặp

叛党 nghĩa là gì?

叛党 (pàndǎng) nghĩa là phản bội đảng, đào tẩu.

叛党 đọc thế nào?

叛党 đọc là pàndǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 叛党 là gì?

Âm Hán Việt của 叛党 là "phản đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.