TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叛徒

pàntú giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

叛徒 nghĩa là kẻ phản bội, kẻ đào ngũ.

Nghĩa của 叛徒

pàntú

Danh từ
  1. Kẻ phản bội
  2. Kẻ đào ngũ
  3. Kẻ nổi loạn
  4. Kẻ phản nghịch
  5. Quân phiến loạn

Câu hỏi thường gặp

叛徒 nghĩa là gì?

叛徒 (pàntú) nghĩa là kẻ phản bội, kẻ đào ngũ.

叛徒 đọc thế nào?

叛徒 đọc là pàntú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.