叛逃
giọng máy của trình duyệt
叛逃 nghĩa là đào ngũ.
Nghĩa của 叛逃
pàntáo
Động từ- Đào ngũ
Câu hỏi thường gặp
叛逃 nghĩa là gì?
叛逃 (pàntáo) nghĩa là đào ngũ.
叛逃 đọc thế nào?
叛逃 đọc là pàntáo (pinyin).
叛逃 nghĩa là đào ngũ.
叛逃 (pàntáo) nghĩa là đào ngũ.
叛逃 đọc là pàntáo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.