口北 (kǒuběi) nghĩa là Khu vực phía bắc Vạn Lý Trường Thành.
口北 đọc thế nào?
口北 đọc là kǒuběi (pinyin).
Âm Hán Việt của 口北 là gì?
Âm Hán Việt của 口北 là "khẩu bắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.